Kaori Dict

覆う

おおう

oou

N3

JLPT N3 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.che phủ; ẩn giấu; bọc; ngụy trang
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to cover; to hide; to conceal; to wrap; to disguise

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặt đất đang phủ đầy tuyết.

    The ground is covered with snow.

  • Bầu trời ngày hôm nay được bao phủ bởi mây.

    The sky is covered with clouds today.

  • Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.

    The weather was so cold that the lake froze over.

  • The desk is covered with dust.

  • The city was blanketed with snow.

  • The sky is covered with clouds.

  • The hill lay covered with snow.

  • Tom covered his head with a pillow.

  • The sky has become overcast.

  • The walls are hidden by ivy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

覆う (おおう) — che phủ; ẩn giấu; bọc; ngụy trang | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict