覆う
おおう
oou
N3
意味Nghĩa
- 1.che phủ; ẩn giấu; bọc; ngụy trang
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to cover; to hide; to conceal; to wrap; to disguise
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 地面は雪で覆われている。
Mặt đất đang phủ đầy tuyết.
The ground is covered with snow.
- 今日の空は雲に覆われている。
Bầu trời ngày hôm nay được bao phủ bởi mây.
The sky is covered with clouds today.
- とても寒かったので、湖は一面氷に覆われた。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
The weather was so cold that the lake froze over.
- 机はほこりで覆われている。
The desk is covered with dust.
- 町は雪で覆われていた。
The city was blanketed with snow.
- 空は雲で覆われている。
The sky is covered with clouds.
- 丘は雪に覆われていた。
The hill lay covered with snow.
- トムは枕で頭を覆った。
Tom covered his head with a pillow.
- 空が雲で覆われてきた。
The sky has become overcast.
- 壁はツタで覆われている。
The walls are hidden by ivy.