Kaori Dict

愛車

あいしゃ

aisha

Âm Hán-Việt: ÁI XA

Nghĩa

  1. danh từ

    1.(one's) beloved car (or motorcycle, bicycle, etc.); (one's) wheels

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I parted with my old car, though I hated to do so.

  • I parted with my old car.

  • I will wash my car in a hand car wash today.

  • He drove his car to Yokohama.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愛車 (あいしゃ) — (one's) beloved car (or motorcycle, bicycle, etc.); (one's) wheels | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict