Kaori Dict

あおい

aoi

Âm Hán-Việt: QUỲ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.mallow (any plant of family Malvaceae)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.Asarum caulescens (species of wild ginger)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Aoi dances well.

  • Aoi dances.

  • Aoi is a good dancer.

  • Aoi's hobby is dancing.

  • Aoi became a dancer.

  • I sit down crosslegged where Aoi points.

  • Aoi dances very well.

  • How well Aoi dances!

  • What a good dancer Aoi is!

  • Aoi is a very good dancer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

葵 (あおい) — mallow (any plant of family Malvaceae) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict