凍る
こおる
kooru
N3
意味Nghĩa
- 1.đóng băng; đông lạnh; đông cứng; đóng băng
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to freeze; to become frozen; to freeze over
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- とても寒くて湖は一面に凍ってしまった。
Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
The weather was so cold that the lake froze over.
- 道が凍っているから気を付けなさい。
The road is icy, so take care.
- 湖は凍っていた。
The lake was frozen.
- 池が凍ってるよ。
The pond is frozen.
- お肉凍ってるよ。
The meat is frozen.
- 凍るように冷たい。
It is freezing cold.
- かたく凍っている。
It's frozen solid.
- 水は摂氏0度で凍る。
Water freezes at 0 degrees Centigrade.
- 池は硬く凍っていた。
The pond was frozen hard.
- 水は32度Fで凍る。
Water freezes at 32 degrees Fahrenheit.