Kaori Dict

異存

いぞん

izon

Âm Hán-Việt: DỊ TỒN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.objection

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There is no objection on my part.

  • I don't object to your plan.

  • There is no objection on my part.

  • I don't disagree with your decision.

  • There was no objection on the part of the owner.

  • I have no objection to your plan.

  • So far as I am concerned, I have no objection to the plan.

  • For my part I have no objection to the plan.

  • So far as I am concerned, I have no objection to the plan.

  • As for me, I have nothing against the plan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

異存 (いぞん) — objection | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict