例え
たとえ
tatoe
Cách viết khác: 喩え
意味Nghĩa
- 1.dù sao; ví dụ; ẩn dụ; câu chuyện ngụ ngôn
- danh từ
1.example
esp. 例え
- danh từ
2.simile; metaphor; allegory; fable; parable
esp. 喩え, 譬え
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- たとえ雨が降ろうとサイクリングにいくぞ。
Dù trời có mưa thì tôi vẫn sẽ đi đạp xe.
I will go cycling even if it rains.
- たとえどんなことがあってもあきらめません。
Cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
No matter what happens, I won't give up.
- たとえ何事があろうとも、私は決心を変えないだろう。
Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Come what may, I shall never change my mind.
- たとえ彼が何を言おうと、彼女は彼の言うことを信じる。
Cho dù anh ấy có nói gì đi chăng nữa, cô ấy cũng sẽ tin.
She believes him, whatever he says.
- たとえ1万円しても、私はその辞書を買わねばならない。
Kể cả khi giá của nó là 10 nghìn Yên, tôi vẫn phải mua cuốn từ điển đó.
Even if it costs 10,000 yen, I must buy the dictionary.
- 絶対に太陽を直接見てはいけない。たとえ1秒でも。直接見れば、目を傷つけることになる。
Tuyệt đối không được nhìn trực tiếp vào mặt trời cho dù chỉ một giây. Việc nhìn trực tiếp vào mặt trời sẽ gây tổn thương mắt của bạn.
Never look directly at the Sun, even for a second! It will damage your eyesight forever!
- 「陸に上がった河童」とは環境が変わったために能力を発揮できずにいることのたとえです。
"A fish out of water" is a metaphor for being unable to use your talents due to a change of environment.
- たとえ彼は忙しくても来るよ。
Even if he is busy, he will come.
- たとえ多忙でも彼は来るだろう。
Even if he is busy, he will come.
- たとえ大雨になっても私は行く。
I will go even if it should rain heavily.