Kaori Dict

偶々

たまたま

tamatama

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.tình cờ; bất ngờ; ngẫu nhiên; thỉnh thoảng
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.by chance; by accident; accidentally; happen to (be, do); unexpectedly; casually

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.occasionally; once in a while; now and then

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi thỉnh thoảng có gặp nhau tại nhà ga.

    We happened to meet at the station.

  • Tình cờ chúng tôi lưu lại ở London.

    It happened that we were in London.

  • Walking along the street, I happened to meet my old friend.

  • He happened to be there.

  • It happened that he was ill.

  • I found it by chance.

  • It chances that he is off duty today.

  • It happened that he was out.

  • It happened that we met at the station.

  • It happened that she was taking a bath.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

偶々 (たまたま) — tình cờ; bất ngờ; ngẫu nhiên; thỉnh thoảng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict