Kaori Dict

遺留

いりゅう

iryuu

Âm Hán-Việt: DI LƯU

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.leaving behind (after death); bequest

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.leaving behind; forgetting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The burglar was traced by one of the things he had left on the scene.

  • The burglar was traced by one of the things he had left on the scene.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遺留 (いりゅう) — leaving behind (after death); bequest | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict