Kaori Dict

伸ばす

のばす

nobasu

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.kéo dài; làm dài; phát triển; mở rộng
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to grow long (e.g. hair, nails)

    esp. 伸ばす

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to lengthen; to extend; to stretch

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to reach out; to hold out

    esp. 伸ばす

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to straighten; to smooth out

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to spread evenly (dough, cream, etc.)

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    6.to dilute; to thin out

  7. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    7.to postpone

    esp. 延ばす

  8. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    8.to prolong

  9. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    9.to strengthen; to develop; to expand

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.

    I should stop procrastinating.

  • I can't stretch my right arm.

  • Don't put off the work till tomorrow.

  • He reached out and took down a small leather bound book.

  • I'd like to stay one more night. Is that possible?

  • The impudent child extended her legs across my lap.

  • The purpose of the committee is to develop children's musical talent.

  • The boy persisted in wearing his hair long.

  • Straighten up.

  • I stretched out my arms.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伸ばす (のばす) — kéo dài; làm dài; phát triển; mở rộng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict