Kaori Dict

激しい

はげしい

hageshii

N3

JLPT N3 · Bài 85

Nghĩa

  1. 1.dữ dội
  1. tính từ đuôi い

    1.violent; furious; tempestuous

  2. tính từ đuôi い

    2.extreme; intense; fierce; strong

  3. tính từ đuôi い

    3.fervent; vehement

  4. tính từ đuôi い

    4.incessant; relentless

  5. tính từ đuôi いcổ

    5.precipitous; steep

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi không thể chơi ở bên ngoài do nắng nóng gay gắt.

    We couldn't play outdoors because of the intense heat.

  • Con nhà tôi rất sợ người lạ, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.

    My kid is shy around strangers and always hides behind me.

  • The two teams fought very hard.

  • My baby kicks very hard.

  • The wind blew hard.

  • There was a sharp peal of thunder.

  • It rained heavily.

  • They fought a fierce battle.

  • The competition has become fierce.

  • We fought a hard battle.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

激しい (はげしい) — dữ dội | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict