Kaori Dict

混じる

まじる

majiru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 96

Nghĩa

  1. 1.trộn, hòa trộn
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be mixed; to be blended with; to be combined

    usu. 混じる

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    2.to associate with; to mingle with; to interest; to join

    usu. 交じる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She told her story in tears.

  • Her hair is streaked with gray.

  • Oil and water don't blend.

  • My father is becoming gray.

  • Joy was mingled with sorrow.

  • My father's hair has become streaked with gray.

  • Cultures of the East and the West are mixed in this country.

  • He felt ill at ease among prominent scholars.

  • The girl brought me a red and white rose.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

混じる (まじる) — trộn, hòa trộn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict