混
Hỗn · Cổn
hỗn; hỗn
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- コン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ま.じる-ま.じりま.ざるま.ぜるこ.む
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #824 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 85
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- hun3, hun2, hun4
- Tiếng Hàn
- 혼, 곤
hỗn; hỗn
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
trộn; khuấy; pha trộn
tắc nghẽn; đông đúc; lộn xộn
hỗn độn; rối loạn
đám đông; đám đông người
trộn, hòa trộn
trộn, hòa trộn
bê tông
pha trộn
ento mix, to converse with, to cross (swords)
hỗn tộc; người lai; dòng dõi
nhầm lẫn; trộn lẫn; pha trộn
trộn, pha trộn
độn, pha trộn
đã trộn lẫn, hỗn hợp
hỗn chiến; hỗn loạn; giao tranh
pha trộn; nhiễm bẩn; lẫn vào
sợi hỗn; dệt hỗn
hỗn độn; rối loạn
trộn lẫn
trộn lẫn; pha trộn; kết hợp
đông đúc; tắc nghẽn; chật chội
ensnow mingled with rain
enmixed bag; mixture of good and bad; jumble of wheat and chaff; mixture of precious gems and common rocks
ento be crowded; to be packed; to be jammed
enmixture; intermixture; mixing up; jumbling together · contamination
enmixed loading; consolidation
enexisting alongside (each other); mixture; intermingling
enjamming; interference; cross talk
enhybrid language; pidgin · hybrid word; portmanteau word
encomposite brigade
enmixed voices
enmixed chorus
enbecoming turbid; becoming muddy; becoming cloudy; becoming opaque · becoming muddled (of thoughts, senses, etc.); growing dim (of consciousness)
enchaos; confusion; disorder · chaotic; confused; uncertain; disarrayed
enmixed fraction · compound number
enmixed bathing
enmixture; mingling
enhumming a tune (while doing something else)
ento join (a group)
enwhole; entire; harmonious; well-rounded
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).