Kaori Dict

祭り

まつり

matsuri

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 96

Nghĩa

  1. 1.lễ hội, lễ kỷ niệm
  1. danh từ

    1.festival; feast; matsuri

  2. danh từkhẩu ngữ

    2.harassment by an Internet pitchfork mob; online shaming; flaming

  3. hậu tố danh từkhẩu ngữ

    3.galore (as in "goals galore"); frenzy; mania

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

    The date of the festival coincides with that of the exam.

  • The festival was far from dull.

  • The festival came to an end.

  • Happy Thanksgiving Day.

  • Easter is near at hand.

  • Did you have a good Thanksgiving?

  • When is your school festival?

  • There's a festival in the village.

  • I dressed up as a girl for the school festival.

  • How did you do on sports day?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祭り (まつり) — lễ hội, lễ kỷ niệm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict