Kaori Dict

Tế · Sái

ritual · offer prayers · celebrate · deify

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#1124 / 2.501
Bộ thủ
bộ 113
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
ji4, zhai4
Tiếng Hàn
제, 채

ritual · offer prayers · celebrate · deify · enshrine · worship

Từ chứa chữ này · dễ trước

おまつりomatsuri

lễ

N4
まつりmatsuri

lễ hội, lễ kỷ niệm

N3
まつるmatsuru

thờ cúng; dâng lễ

N2
さいじつsaijitsuTẾ NHẬT

ngày lễ; ngày hội

N2
ひなまつりhinamatsuri

lễ hội Búp bê Nữ

N1
いれいさいireisaiUỶ LINH TẾ

lễ tưởng nhớ; nghi lễ linh thiêng

thông dụng
かんこんそうさいkankonsousaiQUAN HÔN TÁNG TẾ

quan hôn tàng thế

thông dụng
さいだんsaidanTẾ ĐÀN

bàn thờ; bệ lễ; nơi dâng lễ

thông dụng
さいてんsaitenTẾ ĐIỂN

lễ hội; nghi lễ; hội lễ

thông dụng
さいれいsaireiTẾ LỄ

lễ tôn giáo; nghi lễ; lễ hội

thông dụng
まつりごとmatsurigotoCHÍNH

enrule; government; administration

thông dụng
ぜんやさいzen'yasaiTIỀN DẠ TẾ

enevent held the night before another event; eve (of a festival) (e.g. Christmas Eve)

thông dụng
げいじゅつさいgeijutsusaiVÂN THUẬT TẾ

enart festival

thông dụng
あとのまつりatonomatsuri

ena day after the fair; (at a) stage when it's too late

thông dụng
そうさいsousaiTÁNG TẾ

enfunerals and ceremonial occasions

thông dụng
あおいまつりaoimatsuriQUỲ TẾ

enAoi Festival (Kyoto, May 15); Aoi Matsuri

がくえんさいgakuensaiHỌC VIÊN TẾ

enschool festival; campus festival

がくさいgakusaiHỌC TẾ

enschool festival

ぎおんまつりgionmatsuriKỲ VIÊN TẾ

enGion Festival (in Kyoto during the month of July, with high point on the 17th)

ぐさいgusaiCUNG TẾ

enofferings; offerings and worship

ちまつりchimatsuri

enkilling an enemy soldier before the start of a battle to raise spirits; blood offering · killing violently; bloodbath

げんしさいgenshisaiNGUYÊN THUỶ TẾ

enFestival of Origins (January 3)

ごじゅうねんさいgojuunensaiNGŨ THẬP NIÊN TẾ

enjubilee; semicentennial

ごうさいgousaiHỢP TẾ

enenshrining together

ごうどういれいさいgoudouireisaiHỢP ĐỒNG UỶ LINH TẾ

enjoint service for the war dead

さいしsaishiTẾ TI

enpriest

さいじんsaijinTẾ THẦN

enenshrined deity

まつりさわぎmatsurisawagi

enfestivities; merrymaking

さいしsaishiTẾ TỰ

enritual; religious service; festival

じさいjisaiTHỊ TẾ

enacolyte

ななまわりのいわいnanamawarinoiwai

enthe Feast of Weeks; Pentecost

ななしゅうのまつりnanashuunomatsuri

enthe Feast of Weeks; Pentecost

しゃにくさいshanikusaiTẠ NHỤC TẾ

encarnival (festival held before Lent)

しゅうかくかんしゃさいshuukakukanshasaiTHÂU HOẠCH CẢM TẠ TẾ

enThanksgiving Day; harvest festival

しゅくさいshukusaiCHÚC TẾ

enfestivals; feasts

しゅくさいじつshukusaijitsuCHÚC TẾ NHẬT

ennational holiday

じょさいjosaiTRỢ TẾ

endeacon (Catholic)

ゆきまつりyukimatsuri

ensnow festival

そうさいsousaiTÁNG TẾ

enfunerals and festivals

たいさいtaisaiĐẠI TẾ

engrand festival

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祭 (Tế) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict