學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cúng tếmáy dịch

TẾ

  1. 1.cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)
  2. 2.lễ tưởng niệm
  3. 3.(trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật

ZhàiSÁI

  1. 1.họ [Zhai4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

祭 (会意。甲骨文字形,左边是牲肉;左边是又”(手);中间象祭桌。表示以手持肉祭祀神灵。古人杀牲,一是为自己吃,再就是常把牲肉放在祭台上,祭”字就是有酒肉的祭祀, 即牲祭。本义祭祀) 同本义 祭,祀也。--《说文》 祭之为言索也。--《说苑·权谋》 祭者,荐其时也,荐其敬也,荐其美也,非享味也。--《谷梁传·成公十七年》 无牲而祭曰荐,荐而加牲曰祭。--《公羊传·桓公八年》注 祭者,所以追养继孝也。--《礼记·祭统》 祭于公,不宿肉。祭肉不出三日。--《论语·乡党》 以灵鼓鼓社祭。--《 祭jì ⒈〈表〉对死者追悼、敬意的仪式~奠。清明节~烈士。 ⒉迷信者供奉鬼神的活动~财神,~天~地等等,都是哄己骗人。 祭zhài 1.古国名。姬姓。始封之君为周公之子。原为畿内之国,后东迁,在今河南省郑州市东北。 2.姓。东汉有祭遵。见《后汉书》本传。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tế - Tay cầm thịt trên bàn thờ; 示

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 祭 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict