例句Câu ví dụ
- 1
祭祀結束之後,天就晴了。
jìsì jiéshù zhīhòu, tiān jiù qíng le。
Sau khi lễ tế kết thúc, trời sáng lên
- 2
在商朝,充滿了殘酷的祭祀活動。
zài Shāngcháo, chōngmǎn le cánkù de jìsì huódòng。
Ở triều đại Thương, đầy rẫy các hoạt động tế lễ tàn khốc
- 3
把玉帛或者犧牲放在柴堆上焚燒,是一種古老的祭祀儀式。
bǎ yù bó huòzhě xīshēng fàng zài Chái duī shàng fénshāo, shì yīzhǒng gǔlǎo de jìsì yíshì。
Đặt châu báu hay hy sinh lên đống củi rồi đốt cháy là một nghi lễ tế thần cổ xưa
