祭
jì
[ㄐㄧˋ]
TẾ
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)
- 2.lễ tưởng niệm
- 3.(trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(nghĩa đen và bóng) sử dụng
Cách đọc khác:Zhài — họ [Zhai4]

例句Câu ví dụ
- 1
祓禊,除惡祭名。
fúxì, chú è jì míng。
Phủ禊, lễ trừ tà
- 2
京都以其祭壇和寺院聞名。
Jīngdū yǐ qí jìtán hé sìyuàn wénmíng。
Kyoto nổi tiếng với các đền thờ và chùa chiền
- 3
燔柴祭天是一種古老的儀式。
fán Chái jì tiān shì yīzhǒng gǔlǎo de yíshì。
Lễ tế trời bằng gỗ đốt là một loại nghi lễ cổ xưa