Kaori Dict

祭る

まつる

matsuru

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 70

Nghĩa

  1. 1.thờ cúng; dâng lễ
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to deify; to enshrine

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to pray; to worship

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This monument is dedicated to the soldiers who gave their lives to their country.

  • When is your school festival?

  • Lanterns are floated to worship Great God Kuzuryū.

  • "By the way, do you know what a Shinto shrine is?" "I've a little bit of knowledge on the subject. It's a religious facility where that which is the object of worship, that called the genius loci, is enshrined."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祭る (まつる) — thờ cúng; dâng lễ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict