小さい
ちいさい
chiisai
意味Nghĩa
- 1.nhỏ; bé; nhỏ bé; yếu
- tính từ đuôi い
1.small; little; tiny
- tính từ đuôi い
2.slight; below average (in degree, amount, etc.); minor; small
- tính từ đuôi い
3.low (e.g. sound); soft (e.g. voice)
- tính từ đuôi い
4.unimportant; petty; insignificant; trifling; trivial
- tính từ đuôi い
5.young; juvenile
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 日本の家は小さい。
Nhà ở Nhật nhỏ.
Japanese houses are small.
- この本の方が小さい。
Quyển sách này nhỏ hơn.
This book is smaller.
- 私の足はあなたと比べて小さい。
Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
My foot is small beside yours.
- ハーさんは小さい家を持っている。
Cô Hà sở hữu một ngôi nhà nhỏ.
- 私達の市は東京に比べるとかなり小さい。
Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.
Our city is rather small in comparison with Tokyo.
- 母は私が小さかった頃に亡くなりました。
Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.
My mother died when I was a kid.
- それよりもっと小さいものはありませんか?
Bạn có cái nào nhỏ hơn cái đó không?
Don't you have anything smaller than that?
- 靴が小さすぎるから新しいのを買う必要があるな。
Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.
My shoes are too small. I need new ones.
- ラジオの音が大きすぎる。少し小さくしてくれませんか。
Âm lượng radio lớn quá. Bạn bật nhỏ lại một chút được không ?
The radio is too loud. Can't you turn it down a little?
- オーストラリアへ行って初めて、日本はなんと小さい国かと実感した。
Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.
I didn't realize till I visited Australia how small Japan really is.