Kaori Dict

小さい

ちいさい

chiisai

N5

JLPT N5 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.nhỏ; bé; nhỏ bé; yếu
  1. tính từ đuôi い

    1.small; little; tiny

  2. tính từ đuôi い

    2.slight; below average (in degree, amount, etc.); minor; small

  3. tính từ đuôi い

    3.low (e.g. sound); soft (e.g. voice)

  4. tính từ đuôi い

    4.unimportant; petty; insignificant; trifling; trivial

  5. tính từ đuôi い

    5.young; juvenile

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhà ở Nhật nhỏ.

    Japanese houses are small.

  • Quyển sách này nhỏ hơn.

    This book is smaller.

  • Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.

    My foot is small beside yours.

  • Cô Hà sở hữu một ngôi nhà nhỏ.

  • Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.

    Our city is rather small in comparison with Tokyo.

  • Mẹ tôi mất từ khi tôi còn nhỏ.

    My mother died when I was a kid.

  • Bạn có cái nào nhỏ hơn cái đó không?

    Don't you have anything smaller than that?

  • Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.

    My shoes are too small. I need new ones.

  • Âm lượng radio lớn quá. Bạn bật nhỏ lại một chút được không ?

    The radio is too loud. Can't you turn it down a little?

  • Tôi đã không nhận ra Nhật Bản nhỏ đến thế nào cho đến khi tôi tới Úc.

    I didn't realize till I visited Australia how small Japan really is.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

小さい (ちいさい) — nhỏ; bé; nhỏ bé; yếu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict