Kaori Dict

稲子

いなご

inago

Âm Hán-Việt: ĐẠO TỬ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.rice grasshopper (of genus Oxya)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.grasshopper; locust (of family Catantopidae)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Locusts came in big swarms.

  • The locust made a big jump.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稲子 (いなご) — rice grasshopper (of genus Oxya) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict