Kaori Dict

引っ叩く

ひっぱたく

hippataku

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    1.to slap; to strike; to spank

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The angry wife was on the warpath; she hit her husband with a broom for coming home late and drunk.

  • I slapped him in the face.

  • I slapped him.

  • He slapped her.

  • She slapped him in the face.

  • She slapped me on the chin.

  • Even so ... she didn't have to slap me!

  • After slapping Tom, Mary ran out of the room.

  • If Mary slapped Tom, I'm sure he deserved it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引っ叩く (ひっぱたく) — to slap; to strike; to spank | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict