Kaori Dict

右傾

うけい

ukei

Âm Hán-Việt: HỮU KHUYNH

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.leaning to the right

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.leaning to the (political) right; rightist tendency; becoming right-wing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It seems that we're becoming more right-wing all over the world.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

右傾 (うけい) — leaning to the right | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict