Kaori Dict

雲間

くもま

kumoma

Âm Hán-Việt: VÂN GIAN

Nghĩa

  1. danh từ

    1.rift between clouds

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A beam of sunlight came through the clouds.

  • The clouds opened and the sun shone through.

  • The moon came out from behind the clouds.

  • The sun came out from behind the clouds.

  • You can see the sun peeking through the clouds.

  • After the rain, the sun emerged from the clouds.

  • The moon began to show her pale face from behind the clouds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雲間 (くもま) — rift between clouds | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict