Kaori Dict

ひん

hin

N3

Âm Hán-Việt: PHẨM

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.hàng hoá; phẩm chất; món; đếm món
  1. danh từ

    1.elegance; grace; refinement; class; dignity

  2. hậu tố

    2.article; item

  3. hậu tốlượng từ

    3.counter for items (of food, etc.); counter for dishes or courses (at a restaurant)

    sometimes pronounced ぴん

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi bị viêm da do mỹ phẩm.

    I got a rash from cosmetics.

  • Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.

    The market for luxury goods is growing fast.

  • He is a common sort of man.

  • They are all my personal belongings.

  • Do not touch the exhibits.

  • I am in the grocery line.

  • Do you have anything to declare?

  • The goods are exempt from taxes.

  • We have an oversupply of clothing.

  • The camera was essential for me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

品 (ひん) — hàng hoá; phẩm chất; món; đếm món | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict