遠吠え
とおぼえ
tooboe
Cách viết khác: 遠吠
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.(distant) howling; howl
- danh từdanh từ + するtự động từthành ngữ
2.backbiting; criticizing someone behind their back
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の批判は犬の遠吠えだ。
Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.
He can only criticize people behind their backs.
- 昨夜犬の遠吠えが聞こえた。
Last night, I heard dogs howling.
- 狼が遠吠えをしだした。
The wolves began to howl.
- オオカミが遠吠えをし始めた。
The wolves began to howl.
- オオカミの遠吠えを聞きました。
I heard the howl of a wolf.
- オオカミの遠吠えが聞こえました。
I heard the howl of a wolf.
- いぬ達は月に向かって遠吠えしていた。
The dogs were howling at the moon.