Kaori Dict

くしゃみ

kushami

N2

Âm Hán-Việt:

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.hắt hơi
  1. danh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana

    1.sneeze; sneezing

  2. cụm từ / thành ngữthành ngữthường viết bằng kana

    2.spoken twice in response to someone sneezing as a charm against an early death

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hay hắt hơi.

    I sneeze a lot.

  • Cover your mouth when you cough, sneeze, or yawn.

  • I'm always sneezing.

  • Tom sneezed.

  • I can't stop sneezing.

  • I can't stop sneezing.

  • Tom sneezes a lot.

  • I heard Tom sneezing.

  • My baby keeps coughing and sneezing.

  • Our conversation was interrupted by his sneezes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嚏 (くしゃみ) — hắt hơi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict