Kaori Dict

ガム

gamu

N2

JLPT N2 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.kẹo cao su
  1. danh từviết tắt

    1.chewing gum

  2. danh từ

    2.gum; rubber

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có kẹo cao su không?

    Do you have any gum?

  • Có kẹo cao su dính vào đế giày tôi.

    There's gum stuck to the bottom of my shoe.

  • The gum adhered to the sole of the shoe.

  • Don't chew gum in class.

  • Do you have any gum?

  • Mom, I swallowed my gum!

  • Some gum stuck to his shoes.

  • Mom, I swallowed my gum!

  • Gum got stuck to the bottom of my shoe.

  • Believe it or not, it came in a pack of gum.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ガム — kẹo cao su | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict