Kaori Dict

火遊び

ひあそび

hiasobi

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.playing with fire

  2. danh từdanh từ + するtự động từthành ngữ

    2.doing something dangerous; playing with fire

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.playing around (with someone); flirting; having an affair

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He was playing with a lighter.

  • Don't mess with fire.

  • It's dangerous to play with fire.

  • Tom likes playing with fire.

  • If you keep playing with fire, expect to get burned.

  • The fire was brought about by children's playing with matches.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

火遊び (ひあそび) — playing with fire | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict