蛾
が
ga
Âm Hán-Việt: NGA
Cách đọc khác: ガ
意味Nghĩa
- danh từ
1.moth
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 蛾は光に引き寄せられる。
Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
Moths are attracted by light.
- がは灯に集まる。
Moths are attracted by light.
- それは蝶ですか、それとも蛾ですか。
Is it a butterfly or a moth?
が
ga
Âm Hán-Việt: NGA
Cách đọc khác: ガ
1.moth
Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.
Moths are attracted by light.
Moths are attracted by light.
Is it a butterfly or a moth?