Kaori Dict

晴れ

はれ

hare

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.nắng; trời quang
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.clear weather; fine weather

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    2.formal; ceremonial; public

  3. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    3.cleared of suspicion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào những ngày trời quang mây tạnh, bạn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ xa.

    We can see Mt. Fuji far away on a fine day.

  • It was a fine day, so we went swimming.

  • It is sunny today.

  • It will be sunny tomorrow.

  • I think it will be sunny.

  • It was sunny, then cloudy.

  • Will it be fine weather tomorrow?

  • The weather stayed fine for three days.

  • I don't suppose it's going to be sunny.

  • Rain or shine, I'll go.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

晴れ (はれ) — nắng; trời quang | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict