晴れる
はれる
hareru
意味Nghĩa
- 1.nắng; tỏ sáng
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to clear up; to clear away; to be sunny; to stop raining
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to refresh (e.g. spirits)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be cleared (e.g. of a suspicion)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to be dispelled; to be banished
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 明日は晴れるといいな。
Nếu ngày mai trời nắng thì tốt biết mấy.
I hope it'll be fine tomorrow.
- 東京は明日晴れるでしょうか。
Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?
Will it be fair in Tokyo tomorrow?
- 晴れた日には富士山が見える。
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
On a clear day, you can see Mt. Fuji.
- よく寝た。そのあとで気が晴れた。
Tôi đã ngủ rất ngon. Sau đó tôi thấy thoải mái.
I slept well, after which I felt much better.
- 扁桃腺がはれている気がするのですが。
Tôi có cảm giác là amidan của tôi đang sưng lên.
I'm afraid my tonsils are swollen.
- まだ晴れている間に洗濯をしなければなりません。
Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
I have to do laundry while it's still sunny.
- 私はある時、初めて識り合ひになつた画家に伴はれて、深夜そのアトリエにはひつたことがある。屋根裏の薄暗い部屋である。
Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.
One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.
- 明日は晴れるだろう。
It will be fine tomorrow.
- 彼の憂うつは彼女がキスをすると晴れた。
His depression came to an end when she kissed him.
- 指輪を盗んだというトムの自白で女中の容疑は晴れた。
Tom's acknowledgement that he stole the ring cleared the maid of suspicion.