Kaori Dict

晴れる

はれる

hareru

N5

JLPT N5 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.nắng; tỏ sáng
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to clear up; to clear away; to be sunny; to stop raining

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to refresh (e.g. spirits)

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to be cleared (e.g. of a suspicion)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to be dispelled; to be banished

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu ngày mai trời nắng thì tốt biết mấy.

    I hope it'll be fine tomorrow.

  • Ngày mai thời tiết ở Tokyo có tốt không?

    Will it be fair in Tokyo tomorrow?

  • Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

    On a clear day, you can see Mt. Fuji.

  • Tôi đã ngủ rất ngon. Sau đó tôi thấy thoải mái.

    I slept well, after which I felt much better.

  • Tôi có cảm giác là amidan của tôi đang sưng lên.

    I'm afraid my tonsils are swollen.

  • Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.

    I have to do laundry while it's still sunny.

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • It will be fine tomorrow.

  • His depression came to an end when she kissed him.

  • Tom's acknowledgement that he stole the ring cleared the maid of suspicion.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

晴れる (はれる) — nắng; tỏ sáng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict