Kaori Dict

懐中

かいちゅう

kaichuu

Âm Hán-Việt: HOÀI TRUNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.one's pocket

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Does anybody have a flashlight?

  • I groped for a flashlight.

  • It's Tom's flashlight.

  • This flashlight needs two batteries.

  • I shone a flashlight into the dark room.

  • No one had a flashlight.

  • This flashlight is getting dim.

  • Oh no! It's a power outage! Hey, where was the flashlight again?

  • The policeman signaled the car to stop with a flashlight.

  • She shone her torch onto the floor before us.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

懐中 (かいちゅう) — one's pocket | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict