生まれる
うまれる
umareru
Cách viết khác: 産まれる
意味Nghĩa
- 1.được sinh ra
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to be born
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムは未熟児で生まれた。
Tom là một người sinh non.
Tom was born premature.
- これは私が生まれた家です。
Đây là ngôi nhà nơi tôi đã được sinh ra.
This is the house where I was born.
- 元気な男の子が産まれましたよ。
Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.
You have a healthy baby boy.
- 私は1977年に大阪で生まれた。
Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.
I was born in Osaka in 1977.
- 私は、奈良の小さな町で生まれた。
Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.
- 1980年は私が生まれた年です。
Năm 1980 là năm tôi được sinh ra.
1980 was the year when I was born.
- 戦争が終わった年に、私は生まれた。
Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.
The year the war ended, I was born.
- 私は1950年1月8日に東京で生まれました。
Tôi sinh ra vào ngày 08/01/1950 tại Tokyo.
I was born in Tokyo on the eighth of January in 1950.
- 彼は17歳のときに自分の生まれた村を逃げ出した。
Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.
At the age of seventeen, he fled his native village.
- 彼女は20年早く生まれていたらよかったのにと思った。
Cô ta ước mình sinh ra sớm hơn 20 năm.
She wished she had been born twenty years earlier.