Kaori Dict

生まれる

うまれる

umareru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.được sinh ra
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to be born

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom là một người sinh non.

    Tom was born premature.

  • Đây là ngôi nhà nơi tôi đã được sinh ra.

    This is the house where I was born.

  • Bạn đã sinh ra được một bé trai khỏe mạnh đấy.

    You have a healthy baby boy.

  • Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977.

    I was born in Osaka in 1977.

  • Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.

  • Năm 1980 là năm tôi được sinh ra.

    1980 was the year when I was born.

  • Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.

    The year the war ended, I was born.

  • Tôi sinh ra vào ngày 08/01/1950 tại Tokyo.

    I was born in Tokyo on the eighth of January in 1950.

  • Năm 17 tuổi, anh ấy chạy trốn khỏi ngôi làng mà anh ấy được sinh ra.

    At the age of seventeen, he fled his native village.

  • Cô ta ước mình sinh ra sớm hơn 20 năm.

    She wished she had been born twenty years earlier.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

生まれる (うまれる) — được sinh ra | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict