Kaori Dict

階下

かいか

kaika

Âm Hán-Việt: GIAI HẠ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.lower floor; downstairs

  2. danh từ

    2.bottom of the stairs; foot of the stairs

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ann xuống tầng.

    Ann came downstairs.

  • Let's go downstairs for dinner.

  • He came downstairs.

  • I left my dictionary downstairs.

  • Please come downstairs.

  • I left my dictionary downstairs.

  • Who lives in the room below?

  • We heard him come downstairs.

  • She came downstairs with a letter in her hand.

  • When you fall off the stairs, you're downstairs quickly.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

階下 (かいか) — lower floor; downstairs | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict