生徒
せいと
seito
Âm Hán-Việt: SINH ĐỒ
意味Nghĩa
- 1.học sinh
- danh từ
1.pupil; student; schoolchild
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はこの大学の生徒です。
Anh ấy là sinh viên của trường đại học này.
He's a student at this college.
- この生徒にはもう話したよ。
Tôi đã nói chuyện với học sinh này rồi đó.
I've already talked to this student.
- 生徒たちが皆拍手しました。
Mọi học sinh đều vỗ tay.
All the students clapped their hands.
- 先生ですか?それとも生徒?
Bạn là giáo viên hay là học sinh?
Are you a teacher or a student?
- あの生徒は走るのが速いんだよね?
Em học sinh đó chạy nhanh phết nhỉ.
That student runs fast, doesn't he?
- スミス先生は生徒達みんなから好かれています。
Học sinh ai cũng thích thầy Smith.
Miss Smith is liked by all students.
- 漢文の試験で満点を取る生徒はほとんどいません。
Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
Almost no students get full marks in Chinese classics.
- 彼女は生徒達との関係がとてもうまくいっている。
Cô ấy có mối quan hệ tốt với các học sinh.
She has a very good relationship with her students.
- そのクラスに同じ名を持ってる生徒は三人がいる。
Trong lớp đó có ba học sinh trùng tên nhau.
There are three students with the same name in that class.
- 私は他の生徒に遅れないように一生懸命に勉強しなければならなかった。
Tôi đã phải học tập chăm chỉ để có thể theo kịp các sinh viên khác.
I had to study hard to keep up with the other students.