Kaori Dict

各人

かくじん

kakujin

Âm Hán-Việt: CÁC NHÂN

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.each person

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Each speaker was allotted five minutes.

  • Each person has his own way of doing things.

  • Each member was called upon.

  • Each man's pay will be in proportion to his work.

  • Each man's pay was in proportion to his work.

  • Work pace is left up to the individual employee.

  • Each man must cast a vote.

  • Every person is expected to bring their own lunch.

  • England expects that every man will do his duty.

  • The more unique each person is, the more he contributes to the wisdom of others.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

各人 (かくじん) — each person | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict