Kaori Dict

割愛

かつあい

katsuai

Âm Hán-Việt: CẮT ÁI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.omitting (reluctantly); leaving out; dropping

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.giving up (reluctantly); parting with; sharing; sparing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The explanation of the event was omitted for lack of space.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

割愛 (かつあい) — omitting (reluctantly); leaving out; dropping | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict