顔を合わせる
かおをあわせる
kaowoawaseru
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)
1.to meet; to face someone
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)
2.to co-star; to appear together
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 2 (一段)
3.to be matched; to face against
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼のことはこれ以上知りません。顔を合わせれば会釈する程度の知り合いですから。
I don't know any more about him. I know him, but only to say hello to.