Kaori Dict

顔

Nhan · Nhăn

nhan; nhăn

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
18
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#676 / 2.501
Bộ thủ
bộ 181
Từ JLPT chứa chữ
3
Pinyin
yan2
Tiếng Hàn
안

nhan; nhăn

Từ chứa chữ này · dễ trước

かおkaoNHAN

mặt; khuôn mặt; danh tiếng; thành phần

N5
えがおegaoTIẾU NHAN

nụ cười; gương mặt cười; cười tươi; biểu cảm cười

N3
かおつきkaotsuki

mặt trông; khuôn mặt; khuôn mặt

N1
よこがおyokogaoHOÀNH NHAN

hình bóng; khuôn mặt nghiêng; tóm tắt; phác thảo

thông dụng
かおをつぶすkaowotsubusu

đánh mất mặt; làm xấu danh

thông dụng
かおいろkaoiroNHAN SẮC

nét da; màu da; biểu cảm

thông dụng
かおぶれkaobure

đội hình; danh sách đội

thông dụng
がんめんganmenNHAN DIỆN

mặt người

thông dụng
かおだちkaodachi

đặc điểm khuôn mặt

thông dụng
にがおnigaoTỰ NHAN

chân dung; hình ảnh

thông dụng
にがおえnigaoeTỰ NHAN HỘI

tranh chân dung; phác thảo mặt

thông dụng
ねがおnegaoTẨM NHAN

khuôn mặt ngủ

thông dụng
しんがおshingaoTÂN NHAN

gương mặt mới; người mới

thông dụng
まがおmagaoCHÂN NHAN

chân nhãn

thông dụng
すましがおsumashigao

mặt không biểu cảm; nét bình thản; vẻ không quan tâm

thông dụng
すがおsugaoTỐ NHAN

gương mặt thật

thông dụng
しらんかおshirankao

làm ngơ; giả vờ không biết; mặt không quan tâm; thái độ thờ ơ

thông dụng
あさがおasagaoTRIỀU NHAN

enJapanese morning glory (Ipomoea nil); picotee morning glory; ivy morning glory · funnel-shaped object; bell (e.g. of a trumpet); funnel-shaped urinal

thông dụng
どうがんdouganĐỒNG NHAN

đồng nhân; mặt con; mặt trẻ

thông dụng
かおあわせkaoawase

gặp mặt; giới thiệu; đối đầu

thông dụng
かおなじみkaonajimi

quen thuộc; người quen

thông dụng
なきがおnakigao

mặt khóc; khuôn mặt khóc

thông dụng
かおみしりkaomishiri

người quen

thông dụng
かおまけkaomake

bị xấu hổ; bị thua mặt

thông dụng
かおをだすkaowodasu

xuất hiện; tới thăm; xuất hiện bất ngờ

thông dụng
うんびんかがんunbinkaganVÂN TẤN HOA NHAN

enbeautiful woman (metaphorical)

おんがんonganÔN NHAN

enkindly face

なにくわぬかおnanikuwanukao

eninnocent look; nonchalant look; look of ignorance; air of innocence

わがものがおwagamonogao

enlooking or acting as if one owned the place

かんがんkanganHÃN NHAN

enashamed

かおからひがでるkaokarahigaderu

ento be extremely embarrassed; to burn with shame

かおをしかめるkaowoshikameru

ento grimace; to frown

かおをあわせるkaowoawaseru

ento meet; to face someone · to co-star; to appear together

かおをたてるkaowotateru

ento save face; to show deference; to make someone look good

かおかたちkaokatachi

enfeatures; looks

かおじゃしんkaojashinNHAN TẢ CHÂN

enportrait photo; mug shot; face shot; photograph of a person's face

かおやくkaoyakuNHAN DỊCH

eninfluential man; boss

がんりょうganryouNHAN LIỆU

enpigment · paint; colour; color

けわしいかおつきkewashiikaotsuki

engrim look

ふるがおfurugaoCỔ NHAN

enfamiliar face; old timer

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

顔 (Nhan) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict