忌む
いむ
imu
Cách viết khác: 斎む・諱む
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to avoid; to refrain from; to shun
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
2.to detest
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日は私の忌み日だ。
Today isn't my lucky day!
いむ
imu
Cách viết khác: 斎む・諱む
1.to avoid; to refrain from; to shun
2.to detest
Today isn't my lucky day!