気が狂う
きがくるう
kigakuruu
Cách viết khác: 気がくるう
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi う
1.to go mad; to go crazy; to go insane
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ハムレットはまるで気が狂ったかのようにふるまう。
Hamlet acts as if he were insane.
きがくるう
kigakuruu
Cách viết khác: 気がくるう
1.to go mad; to go crazy; to go insane
Hamlet acts as if he were insane.