Kaori Dict

貴様

きさま

kisama

Âm Hán-Việt: QUÝ DẠNG

Nghĩa

  1. đại từsensitivemiệt thị

    1.you; you bastard; you son of a bitch

  2. đại từcổlịch sự (丁寧語)

    2.you

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái này hợp với ngươi đấy.

    This really suits you.

  • Này thằng mặt lồn, dám cả gan trộm xe của bố mày à. Bây giờ bố mày sẽ vả chết con mẹ mày đấy.

    You stole my bike, and now I'm going to break your face.

  • Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.

    You stole my bike, and now I'm going to break your face.

  • What now, you wretch? You thinking of protecting her?

  • Who are you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

貴様 (きさま) — you; you bastard; you son of a bitch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict