貴様
きさま
kisama
Âm Hán-Việt: QUÝ DẠNG
意味Nghĩa
- đại từsensitivemiệt thị
1.you; you bastard; you son of a bitch
- đại từcổlịch sự (丁寧語)
2.you
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 貴様にはこれがお似合いだ。
Cái này hợp với ngươi đấy.
This really suits you.
- 貴様、俺の自転車を盗んだな。いまから、顔をぶん殴ってやるぞ。
Này thằng mặt lồn, dám cả gan trộm xe của bố mày à. Bây giờ bố mày sẽ vả chết con mẹ mày đấy.
You stole my bike, and now I'm going to break your face.
- 貴様、俺の自転車を盗みやがったな。いまから、顔をぶん殴ってやるぞ。
Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.
You stole my bike, and now I'm going to break your face.
- 何だ、貴様は。庇い立てする気か。
What now, you wretch? You thinking of protecting her?
- 貴様は誰だ。
Who are you?