Kaori Dict

久方ぶり

ひさかたぶり

hisakataburi

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.long time (since the last time); first in a long time

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Recently, I got to go to Europe for the first time in a while, although it wasn't for very long.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

久方ぶり (ひさかたぶり) — long time (since the last time); first in a long time | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict