Kaori Dict

居座る

いすわる

isuwaru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to remain; to stay (somewhere)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My son's friend imposed himself on us for two weeks.

  • Don't stay around here.

  • I've decided to stay here.

  • Don't stay around here.

  • She has remained in her present position for ten years.

  • She got on a bus and took a seat in the front.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

居座る (いすわる) — to remain; to stay (somewhere) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict