Kaori Dict

居残る

いのこる

inokoru

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to stay behind; to remain; to work overtime

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ms. White ordered that Tom should stay after school.

  • I went home and Bill stayed at the office.

  • He wavered between going home and remaining at work in the office.

  • Tom was given detention for talking during class.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

居残る (いのこる) — to stay behind; to remain; to work overtime | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict