Kaori Dict

喧しい

やかましい

yakamashii

N2

JLPT N2 · Bài 75

Nghĩa

  1. 1.Ồn ào; ồn ào; nghiêm khắc
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.noisy; loud; clamorous; boisterous

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.much talked of; much-discussed; vexed

  3. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.strict; severe; stern

  4. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    4.particular; fussy; fastidious; fault-finding; carping

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My father cares much about food.

  • He is not very strict about it.

  • Public feeling against air pollution has at last become vocal.

  • Joe was not on speaking terms with his noisy neighbor.

  • He annoys me with questions.

  • His music is too noisy.

  • My mother is strict about manners.

  • He is a very fussy eater.

  • She is very particular about her food.

  • Someone is knocking loudly at the door.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

喧しい (やかましい) — Ồn ào; ồn ào; nghiêm khắc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict