Kaori Dict

挙手

きょしゅ

kyoshu

Âm Hán-Việt: CỬ THỦ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.raising one's hand; show of hands (e.g. for a vote)

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.salute

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vị cổ đông nào có câu hỏi, xin mời giơ tay lên.

    Shareholders with questions, please raise your hands.

  • You have to raise your hand if you want to speak at the meeting.

  • He raised his hand to ask a question.

  • If you want to ask a question, please put your hand up.

  • Please raise your hand if you agree.

  • Please raise your hand before you speak.

  • If you have a question, please raise your hand.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

挙手 (きょしゅ) — raising one's hand; show of hands (e.g. for a vote) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict