挙
Cử · Gỡ · Gở
cử
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キョ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あ.げるあ.がるこぞ.る
- Đọc trong tên người (名乗り)
- たか
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #257 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 64
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- ju3
- Tiếng Hàn
- 거
cử
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bầu cử
nâng; liệt kê; đề cử; tổ chức
một lúc; một lần; đồng loạt
một nỗ lực; một hành động
KHOÁI CỬ: thành tựu xuất sắc; kỳ tích
đưa quân lên
cư thức; lễ cưới; nghi lễ
cư đảng; toàn đảng; toàn thể đảng
bắt giữ; trưng tích
ensuffrage; right to vote
enelection campaign
tổng tuyển
cử tri phổ thông
hành động bạo lực; dã dày; vi phạm
mai chú; liệt kê
enenumeration; list
cuối cùng
bầu cử trực tiếp
cử tri; người bầu cử; thành viên đại cử tri
chiến dịch bầu cử; vận động bầu cử
địa bầu cử tiểu
enexcellent deeds
enone's every action; every single move
enone's every action; every single move · slight effort; least trouble; small amount of work
enkilling two birds with one stone; serving two ends
enwholesale arrest; round-up
enChinese higher civil service examinations
enbrought up (e.g. topic)
enall; whole; en masse
enall; all together; unanimously
encelebration (of ceremony); solemnization (e.g. of a marriage); solemnisation
enthe whole nation
enbearing; deportment
enraising one's hand; show of hands (e.g. for a vote) · salute
en(presentation of) proof
enbehavior; behaviour; manner
enconduct; behavior; behaviour
enraising an army
enfoolish undertaking
enrash and blind act
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).