洗う
あらう
arau
N5
意味Nghĩa
- 1.rửa
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to wash; to cleanse; to rinse
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to inquire into; to investigate
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to purify (one's heart)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to lave (e.g. shore); to wash over (e.g. deck); to sweep
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 手は洗ったの?
Bạn rửa tay chưa?
Did you wash your hands?
- 自分で洗います。
Tôi sẽ tự rửa.
- 頭、洗いたいな。
Tôi muốn gội đầu.
I want to wash my hair.
- 髪、洗いたいな。
Tôi muốn gội đầu quá.
I want to wash my hair.
- 女の子は髪を洗った。
Cô gái đó đã gội đầu.
The girl washed her hair.
- 頭は毎日洗ってるよ。
Mỗi ngày tôi đều gội đầu.
I wash my hair every day.
- 髪の毛、洗いたいな。
Tôi muốn gội đầu.
I want to wash my hair.
- 彼は毎週車を洗います。
Anh ấy rửa ô tô mỗi tuần.
He washes the car every week.
- 髪の毛を洗っていない。
Tôi chưa gội đầu.
I haven't washed my hair.
- 彼はレタスを洗います。
Anh ấy rửa rau xà lách.
He washes lettuce.