Kaori Dict

洗

Tẩy · Tiển

tẩy; tiển

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#1168 / 2.501
Bộ thủ
bộ 85
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
xi3
Tiếng Hàn
세, 선

tẩy; tiển

Từ chứa chữ này · dễ trước

おてあらいotearai

nhà vệ sinh; phòng tắm; bồn cầu

N5
あらうarau

rửa

N5
せんたくsentakuTẨY TRẠC

rửa

N5
すいせんsuisenTHUỶ TẨY

rửa; xả nước

N3
せんざいsenzaiTẨY TỄ

chất tẩy; chất rửa

N3
てあらいtearai

rửa tay; bồn rửa tay; vệ sinh tay

N2
せんめんsenmenTẨY DIỆN

enwash up (one's face), have a wash

N2
さらあらいsaraarai

rửa bát; rửa chén

thông dụng
せんじょうsenjouTẨY TỊNH

rửa sạch; tẩy trùng

thông dụng
せんたくきsentakukiTẨY TRẠC CƠ

máy giặt

thông dụng
せんたくものsentakumonoTẨY TRẠC VẬT

đồ giặt

thông dụng
せんのうsennouTẨY NÃO

enbrainwashing

thông dụng
せんぱつsenpatsuTẨY PHÁT

gội đầu

thông dụng
せんめんきsenmenkiTẨY DIỆN KHÍ

bát rửa mặt

thông dụng
せんめんじょsenmenjoTẨY DIỆN SỞ

phòng tắm

thông dụng
せんれいsenreiTẨY LỄ

rửa tội; lễ nhập hội

thông dụng
せんれんsenrenTẨY LUYỆN

tinh luyện; mài giũa

thông dụng
せんとうsentouTIỀN THANG

enpublic bath; bathhouse

thông dụng
あらいものaraimono

đồ rửa; bát đĩa bẩn; quần áo giặt

thông dụng
ごうせいせんざいgouseisenzaiHỢP THÀNH TẨY TỄ

chất tẩy rửa tổng hợp

thông dụng
あらいあげるaraiageru

rửa sạch; điều tra kỹ

thông dụng
せんじょうざいsenjouzaiTẨY TỊNH TỄ

chất tẩy rửa

thông dụng
むせんまいmusenmaiVÔ TẨY MỄ

gạo không rửa; gạo vô tẩy

thông dụng
いせんじょうisenjouVỊ TẨY TỊNH

enstomach pumping; gastric irrigation; gastric lavage; gastric suction; gastrolavage

いっせんissenNHẤT TẨY

enthoroughly wash away

あくあらいakuarai

enscouring; washing vegetables in lye

かんそうせんたくkansousentakuCÀN TÁO TẨY TRẠC

endry cleaning

まるあらいmaruarai

enwashing (a kimono, futon, etc.) without taking it apart; laundering whole · washing (something) in its entirety; washing thoroughly

さいせんれいsaisenreiTÁI TẨY LỄ

enrebaptism; anabaptism

さらあらいきsaraaraiki

endishwasher; dishwashing machine

じゅせんjusenTHỌ TẨY

enbeing baptized; undergoing baptism

すいせんべんじょsuisenbenjoTHUỶ TẨY TIỆN SỞ

enflush toilet

あらいだすaraidasu

ento reveal by washing the surface; to expose by washing away dirt, earth, etc. · to discover (by investigation); to bring to light; to find out; to dig up; to examine closely; to clarify

あらいきよめるaraikiyomeru

ento wash clean; to cleanse

あらいわけるaraiwakeru

ento separate by washing

あらいおとすaraiotosu

ento wash off; to wash out

あらいたてるaraitateru

ento examine closely; to check up on; to ferret out · to wash carefully

あらいながすarainagasu

ento wash away; to rinse off

せんがんsenganTẨY NHAN

enface-washing

せんしゃsenshaTẨY XA

encar washing

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

洗 (Tẩy) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict